Câu tiếng Anh có từ “transit”
172 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Private sector developers have built large transit oriented developments around light rail.
Từ trong câu: transit, private, sector, developer, build, large, orient, development
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of US LRT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294966 (bản sửa đổi 4531726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Expansion of transit has motivated data development by operators and planners.
Từ trong câu: transit, expansion, motivate, data, development, operator, planner
«Fundamentals of Transportation/Modal Split», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379690 (bản sửa đổi 3256388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many important facts have been learned by watching these transits.
Từ trong câu: transit, many, important, fact, learn, watch
G. E. Mitton, The Children's Book of Stars. Nguồn: Project Gutenberg #28853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also his duty to trace lost baggage, or baggage that has been pilfered while in transit.
Từ trong câu: transit, lost, trace, duty, lose, baggage
Rufus Howard Clendenen, Clendenen's detective manual. Nguồn: Project Gutenberg #78873. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Yellow line has not been finished yet, but it will become the third rapid transit line of Kaohsiung Metro once it opens for service.
Từ trong câu: transit, yellow, line, finish, become, third, rapid, once
«Kaohsiung Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981719 (bản sửa đổi 8579186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.