Câu tiếng Anh có từ “transit”
169 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I allow that the moon, immersed in the sun’s rays, will not be visible during the transit, but instead we should see the earth, which would be full.
Từ trong câu: transit, allow, moon, ray, visible, instead, see, earth
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the transit stop is placed, a transit line should be added that overlaps with the desired stops.
Từ trong câu: overlap, transit, stop, place, line, add, desire
«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Transit: Traffic Data Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365599 (bản sửa đổi 3117986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the package contains glass jars it should be marked "Fragile" to insure careful handling in transit.
Từ trong câu: careful, glass, package, insure, jar, contain, transit, handle
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British government should insist on its treaty rights, especially the enforcement, successfully accomplished by the French government, of the transit-pass system.
Từ trong câu: enforcement, government, insist, treaty, right, especially, successfully, accomplish
Demetrius Charles Boulger, China. Nguồn: Project Gutenberg #6708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.