Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transit”

172 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Suppose there is a network of highways and transit systems and a proposed addition.

    Từ trong câu: transit, suppose, network, highway, system, propose, addition

    «Fundamentals of Transportation/Route Choice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151224 (bản sửa đổi 4585565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no trams or much vehicular traffic, donkeys being the chief transit.

    Từ trong câu: transit, tram, much, traffic, donkey, chief

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are of course costs to increasing the capacity and ridership of any public transit system.

    Từ trong câu: transit, course, cost, increase, capacity, public, system

    «Transportation Deployment Casebook/Accessible Public Transportation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257956 (bản sửa đổi 4391788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no unified transit authority for the city.

    Từ trong câu: transit, unify, authority, city

    «Transportation Planning Casebook/Africa's Free-Market Bus Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483108 (bản sửa đổi 4637424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was none of the quiet loitering usual among members sure of a comfortable transit and luxurious lunch as on ordinary occasions.

    Từ trong câu: loiter, none, quiet, usual, among, member, sure, comfortable

    «Social Victorians/Sandown Races 1893-07-14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321603 (bản sửa đổi 2714190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transit of venus196 lần
rapid transit508 lần
sic transit109 lần
rail transit256 lần
transit gloria78 lần
transit agencies92 lần
transit ridership35 lần
metro transit42 lần
transit mrt29 lần
bus transit61 lần
nj transit29 lần
transit systems159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.