Câu tiếng Anh có từ “transit”
172 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We reached the town the next day, my men improved by the river transit.
Từ trong câu: transit, reach, town, next, day, man, improve, river
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another man was taken off a Vancouver transit bus because he looked similar and was interested in the news story.
Từ trong câu: transit, another, man, take, off, bus, because, look
«Suspect in model Jasmine Fiore's murder found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131327 (bản sửa đổi 4826909). · English Wikinews · CC BY 2.5
But it was the only possible mode of transit, so, screwing our courage to the sticking point, we prepared to cross.
Từ trong câu: transit, possible, mode, screw, courage, stick, point, prepare
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She ordered the coachman to enter the boat; it was only a transit of a few minutes, which she had made a hundred times.
Từ trong câu: transit, order, enter, boat, minute, make, hundred, time
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With these mass transits being built it allowed people to commute to work from further distances.
Từ trong câu: commute, transit, mass, build, allow, people, work, further
«US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He insisted upon having two rifles slung upon his back, so that both Professors were armed when he had made his transit.
Từ trong câu: armed, transit, insist, back, professor, arm, make
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here again another dream was shattered, for it seemed that the good fits for the men must have been lost in transit.
Từ trong câu: shatter, transit, again, another, dream, seem, good, fit
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.