Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trans”

110 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trans

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • To this fact the projected Trans-Saharan line is the strongest witness.

    Từ trong câu: trans, fact, project, line, strong, witness

    Ellen Churchill Semple, Influences of Geographic Environment On the Basis of Ratzel's System of Anthropo-Geography. Nguồn: Project Gutenberg #15293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two narratives describe the dismissal of the trans-Jordanic tribes after their co-operation in the conquest, viz. xxii.

    Từ trong câu: trans, narrative, describe, tribe, operation, conquest

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The results were as expected, where drive, man.trans, and origin has the greatest effect on the price of cars.

    Từ trong câu: trans, result, expect, drive, man, origin, great, effect

    «Recipes for the Design of Experiments/Chapter 8: Fractional Factorial Designs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306046 (bản sửa đổi 3773848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most recent is Sekida, Two Zen Classics: Mumonkan & Hekiganroku; but perhaps the most authoritative is Zenkei Shibayama, Zen Comments on the Mumonkan, trans.

    Từ trong câu: trans, recent, classic, perhaps, authoritative, comment

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Trans-forming leaders have the capacity to rise above the day-to-day give-and-take and meet the broadest challenges facing their societies.

    Từ trong câu: trans, form, leader, capacity, rise, above, day, give

    «Ethics/Nonkilling/Leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77519 (bản sửa đổi 1238381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But the Trans-Siberian route was far and away the shortest and quickest, and as the campaign of overhaul is proceeding, acceleration is taking place.

    Nhưng tuyến đường xuyên Siberia là tuyến đường ngắn nhất và nhanh nhất, và khi chiến dịch đại tu đang diễn ra thì quá trình tăng tốc cũng đang diễn ra.

    Từ trong câu: trans, acceleration, route, far, away, short, quick, campaign

    Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I repeat that in this sense the most splendid court in Christendom is provincial, having authority to consult about Trans-alpine interests only, and not the affairs of Rome.

    Từ trong câu: trans, repeat, sense, court, provincial, authority, consult, interest

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans saharan94 lần
trans fats72 lần
trans siberian69 lần
trans neptunian43 lần
trans tiber48 lần
trans continental86 lần
cis trans40 lần
trans atlantic135 lần
trans dnieper23 lần
trans baikal21 lần
trans pacific120 lần
trans oceanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.