E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trans”

109 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trans

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was made prisoner in turn by General Laborde, and summarily shot.-TRANS.

    Từ trong câu: trans, make, prisoner, turn, general, summarily, shot

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Iron ore especially, is brought here in enormous quantities by boat and trans-shipped to Pittsburgh.

    Từ trong câu: trans, iron, ore, especially, bring, enormous, quantity, boat

    New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trans-individuals also experience gender euphoria (‘euphoria’), a joyous elation that comes with being perceived or acknowledged as their identified gender.

    Từ trong câu: euphoria, elation, trans, individual, experience, gender, come, perceive

    «Motivation and emotion/Book/2021/Transgender medical transitioning motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276590 (bản sửa đổi 2345859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans saharan94 lần
trans fats72 lần
trans siberian69 lần
trans neptunian43 lần
trans tiber48 lần
trans continental86 lần
cis trans40 lần
trans atlantic135 lần
trans dnieper23 lần
trans baikal21 lần
trans pacific120 lần
trans oceanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.