Câu tiếng Anh có từ “trans”
110 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trans
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Among the many pieces which the postmaster placed in the double locked mail bag was a trans-continental telegram.
Từ trong câu: trans, among, many, piece, place, double, lock, mail
Wyndham Martyn, The Secret of the Silver Car Further Adventures of Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally-occurring trans fats are found in the guts of some animals and foods which are made from these animals.
Từ trong câu: trans, naturally, occur, fat, find, gut, animal, food
«Fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19532 (bản sửa đổi 10802738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Transpersonal experiences are described as that which goes beyond (trans) the individual personal identity to include wider aspects of existence.
Từ trong câu: trans, experience, describe, go, beyond, individual, personal, identity
«Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The famous Trans-Missouri decision, which settled this case, made the Sherman Law an insurmountable bulwark against all railroad combinations of this kind.
Từ trong câu: trans, famous, decision, settle, case, make, law, railroad
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He became absorbed in his great trans-continental railroad scheme of a line from Norfolk to San Diego and San Francisco, in which he ultimately lost his large fortune.
Từ trong câu: trans, become, absorb, great, continental, railroad, scheme, line
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While at the last-named place, she attracted the notice of Mr Samuel Cunard, afterwards Sir Samuel, the founder of the great trans-continental line which bears his name.
Từ trong câu: trans, last, name, place, attract, notice, mr, afterward
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trans
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans saharan | 94 lần |
| trans fats | 72 lần |
| trans siberian | 69 lần |
| trans neptunian | 43 lần |
| trans tiber | 48 lần |
| trans continental | 86 lần |
| cis trans | 40 lần |
| trans atlantic | 135 lần |
| trans dnieper | 23 lần |
| trans baikal | 21 lần |
| trans pacific | 120 lần |
| trans oceanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.