E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trans”

109 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trans

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Fried foods will likely, but not necessarily, contain trans fat since fried foods are produced by using very hot oil.

    Từ trong câu: trans, fried, food, likely, necessarily, contain, fat, since

    «Trans fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85366 (bản sửa đổi 10754470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is the direction most of the trans-continental and local traffic will take; it will give through railway communication between Europe and Peking.

    Từ trong câu: trans, direction, continental, local, traffic, take, give, railway

    Wirt Gerrare, A secret agent in Port Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #78388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans saharan94 lần
trans fats72 lần
trans siberian69 lần
trans neptunian43 lần
trans tiber48 lần
trans continental86 lần
cis trans40 lần
trans atlantic135 lần
trans dnieper23 lần
trans baikal21 lần
trans pacific120 lần
trans oceanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.