Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trans”

110 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trans

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Trans women may remove their facial hair so it does not grow back.

    Từ trong câu: trans, woman, remove, facial, hair, grow, back

    «Transsexual», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12539 (bản sửa đổi 10940181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Trans women may change their gender expression so that other people see them as female.

    Từ trong câu: trans, woman, change, gender, expression, people, see, female

    «Trans woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216638 (bản sửa đổi 10997089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The general characteristics of the Trans-Siberian Railroad may be described in a few words.

    Từ trong câu: trans, general, characteristic, railroad, describe, word

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might also show up positive for trans (originally male) people.

    Từ trong câu: trans, show, up, positive, originally, male, people

    «Rapid antigen test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124686 (bản sửa đổi 10936787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We might have trans-shipped into some craft quite as, if not even more, unfortunate than ourselves.

    Từ trong câu: trans, ship, craft, quite, even, unfortunate, ourselves

    Harry Collingwood, Dick Leslie's Luck: A Story of Shipwreck and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #27909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trans fats may be natural or they may be made.

    Từ trong câu: trans, fat, natural, make

    «Fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19532 (bản sửa đổi 10802738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There also may be a loss of cultural connection or language (in cases of inter-country or trans-racial adoption).

    Từ trong câu: trans, loss, cultural, connection, language, case, country, racial

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans saharan94 lần
trans fats72 lần
trans siberian69 lần
trans neptunian43 lần
trans tiber48 lần
trans continental86 lần
cis trans40 lần
trans atlantic135 lần
trans dnieper23 lần
trans baikal21 lần
trans pacific120 lần
trans oceanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.