Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trans”

110 câu thật có từ trans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trans nghĩa là thuộc cấu hình đồng phân hình học trans (ở hai phía đối diện); tiền tố nghĩa là xuyên qua, vượt qua; viết tắt của chuyển giới (transgender). trans là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting a molecular configuration in which functional groups are on opposite sides of a double bond or ring; prefix meaning across, beyond, or through; short for transgender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trans

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Trans-Siberian Railway could bring the Japanese to Poland and East Prussia.

    Từ trong câu: trans, railway, bring, east

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it is also intended that this can evolve into a trans history course in future decades.

    Từ trong câu: trans, however, intend, evolve, history, course, future, decade

    «Women's studies/Trans Perspectives in the Early 21st Century», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220803 (bản sửa đổi 1659062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Queen's insolence, too, when she was living in Caesar's trans- Tiberine villa, I cannot recall without a pang.

    Từ trong câu: trans, live, villa, can, recall

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trans fats can cause heart attacks.

    Từ trong câu: trans, fat, cause, heart, attack

    «Shortening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269307 (bản sửa đổi 10532922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A revival of the Trans-Arabian pipeline (Tapline) to Haifa can considerably under-price the politically wobbly Iraqi-Turkish and the costly Suez-Mediterranean (Sumed) alternatives.

    Từ trong câu: trans, revival, considerably, price, politically, costly, mediterranean, alternative

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trans

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans saharan94 lần
trans fats72 lần
trans siberian69 lần
trans neptunian43 lần
trans tiber48 lần
trans continental86 lần
cis trans40 lần
trans atlantic135 lần
trans dnieper23 lần
trans baikal21 lần
trans pacific120 lần
trans oceanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trans

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trans trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ trans hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trans?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trans: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.