Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tighten”

152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tighten

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But, for us, the screw was never tightened; Kimberley had indeed heard the last of Long Tom.

    Từ trong câu: tighten, screw, never, indeed, hear, last, long

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On his side Sir John French had made use of the interval to reform and tighten his line.

    Từ trong câu: tighten, side, sir, make, use, interval, reform, line

    Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Austrian and priest had joined to double and tighten the cord Able to bind thee, O strong one, free by the stroke of a sword.

    Từ trong câu: tighten, priest, join, double, cord, able, bind, strong

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had seen one concession slipping through his fingers, only to strain and tighten them for a clutch at another.

    Từ trong câu: strain, another, tighten, finger, clutch, concession, slip, see

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The arms tightened slowly, inexorably; then, as quickly as they had closed, unclasped; and Simpkins half-slid, half-fell to the floor.

    Từ trong câu: inexorably, arm, tighten, slowly, quickly, close, half, slide

    George Horace Lorimer, The False Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, suddenly, as though the floodgates of memory had been opened, his clasp tightened.

    Từ trong câu: floodgates, suddenly, though, memory, open, tighten

    Victor Appleton, Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret. Nguồn: Project Gutenberg #69398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a sudden, daunting shock the entomologist realised, as Whalley’s muscles tightened on his, that he had met the strength of fury.

    Từ trong câu: daunting, sudden, daunt, shock, realise, muscle, tighten, meet

    Samuel Hopkins Adams, The Flying Death. Nguồn: Project Gutenberg #44324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tighten the girths61 lần
tighten the reins49 lần
noose tighten25 lần
grasp tighten85 lần
tighten the girth20 lần
fingers tighten185 lần
tighten the noose23 lần
grip tighten40 lần
clasp tighten32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.