Câu tiếng Anh có từ “tighten”
152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tighten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To control inflation, the central bank must tighten the credit lines and thus raise interest rates.
Từ trong câu: tighten, control, inflation, central, bank, credit, line, thus
«The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must also,” and here the square-cut face tightened more than ever, “be his tongue.
Từ trong câu: tighten, square, cut, face, ever, tongue
John T. McIntyre, Special Detective (Ashton-Kirk). Nguồn: Project Gutenberg #66161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Care must be taken to avoid over-tightening.
Từ trong câu: tighten, care, take, avoid
«Medical Machines/Autoclaves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405904 (bản sửa đổi 4659470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under centralised decision-making, the business must often tighten its focus to solve a few major problems.
Dưới cơ chế ra quyết định tập trung, doanh nghiệp thường phải thắt chặt trọng tâm để giải quyết một số vấn đề lớn.
Từ trong câu: centralised, decision, make, business, often, tighten, focus, solve
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And death was at hand; the grasp tightened on my breast with that acrid sense of weight and suffocation that the redundant blood suffusing the lungs must needs produce.
Từ trong câu: redundant, suffuse, death, hand, grasp, tighten, breast, sense
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.