Câu tiếng Anh có từ “tighten”
152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ tighten
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When you have it working, you can tighten it up, if you are feeling inspired.
Từ trong câu: tighten, work, up, feel, inspire
«The Way of the Java/Fruitful methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38462 (bản sửa đổi 4225192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tightening could be done on purpose or by struggling.
Từ trong câu: tighten, purpose, struggle
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These can be tightened and will not work loose.
Từ trong câu: tighten, work, loose
«Flute/Flute Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92536 (bản sửa đổi 4091144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fletcher felt the tightening of the lasso, but could not free himself from the fatal noose.
Từ trong câu: fatal, tighten, feel, free, himself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both discount periods and full credit periods can be tightened to try to speed up collections.
Từ trong câu: discount, tighten, period, full, credit, try, speed, up
«Receivables Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Some wearers could tighten the cuffs to try to escape.
Từ trong câu: cuff, tighten, try, escape
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She shrank away from him, but he held her fast with ruthless hands, and he tightened them so that she could have screamed with pain.
Từ trong câu: ruthless, tighten, away, hold, fast, hand, scream, pain
W. Somerset Maugham, The Merry-go-round. Nguồn: Project Gutenberg #47229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seems as if we could feel in them the will that tightened all the fibres.
Từ trong câu: fiber, fibre, tighten, seem, feel
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hair preferably in a bun or similar; in practice you can loosen it and tighten it as necessary.
Từ trong câu: bun, hair, preferably, similar, practice, tighten, necessary
«International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Simple and secure, it is a harsh knot which can be difficult or impossible to untie once tightened.
Từ trong câu: untie, simple, secure, knot, difficult, impossible, once, tighten
«Knots/Binding knots/Constrictor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166130 (bản sửa đổi 3329930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.