Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tighten”

150 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tighten

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • India and Iran - two emerging "pirates safe harbor" destinations - have also tightened up sentencing and port inspections.

    Từ trong câu: tighten, emerge, pirate, safe, harbor, destination, up, sentence

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Though he has won the prize, he lets it slip through his fingers because he lacks the nerve to tighten his hold.

    Từ trong câu: tighten, though, will, prize, let, slip, finger, because

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the young caterpillar eats, and rests, and grows, till, while still young, its body has become too large for the already tightened skin.

    Từ trong câu: tighten, young, eat, rest, grow, till, still, body

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in the years since then the grip has been tightened, and tightened in my opinion by the dictatorship established by King Alexander Karageorgevitch.

    Từ trong câu: tighten, year, since, grip, opinion, establish, king

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Egypt has banned the import of live birds and has tightened quarantine controls at airports to keep out bird flu.

    Từ trong câu: quarantine, ban, import, live, bird, tighten, control, airport

    «Avian Flu is confirmed in Egypt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33844 (bản sửa đổi 4814198). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng tighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tighten the girths61 lần
tighten the reins49 lần
noose tighten25 lần
grasp tighten85 lần
tighten the girth20 lần
fingers tighten185 lần
tighten the noose23 lần
grip tighten40 lần
clasp tighten32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.