Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tighten”

152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tighten

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This type of editing and tightening should be applied to all writing in draft.

    Từ trong câu: tighten, type, edit, apply, write, draft

    «How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Harness should be washed and cleaned regularly, wagons oiled, tightened up and kept clean.

    Từ trong câu: tighten, harness, wash, clean, regularly, wagon, oil, up

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After exercising for a while the cincha will be found too loose and should be tightened.

    Từ trong câu: tighten, exercise, find, loose

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be smoothed out without tightening.

    Từ trong câu: tighten, smooth, out

    «Machine Knitting/Knitting samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192364 (bản sửa đổi 2450225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This rim locknut should be finger-tight, and never over tightened.

    Từ trong câu: rim, finger, tight, never, tighten

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Inflating Tires», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148264 (bản sửa đổi 4624566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bolts should fit their holes slackly, and should be well tightened up so as to make the ribs sink into the surface of the timber.

    Từ trong câu: slackly, bolt, fit, hole, well, tighten, up, make

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ends should be left at least long and the knot should be "set" by tightening it with full body weight.

    Từ trong câu: knot, end, leave, least, long, set, tighten, full

    «Knots/Bend knots/Water knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230348 (bản sửa đổi 1862175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tighten the girths61 lần
tighten the reins49 lần
noose tighten25 lần
grasp tighten85 lần
tighten the girth20 lần
fingers tighten185 lần
tighten the noose23 lần
grip tighten40 lần
clasp tighten32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.