Câu tiếng Anh có từ “tighten”
152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tighten
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They hitched on a snap team, but not a trace tightened.
Từ trong câu: hitch, tighten, snap, team, trace
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At such times Kut-le's fingers tightened and he clinched his teeth, but he did not go to her.
Từ trong câu: clinch, time, finger, tighten, tooth, go
Honoré Morrow, The Heart of the Desert (Kut-Le of the Desert). Nguồn: Project Gutenberg #16777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the main breadwinner for the family, the budget tightened.
Từ trong câu: breadwinner, main, family, budget, tighten
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section068/John Messick», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269145 (bản sửa đổi 2535280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then, suddenly, as though the floodgates of memory had been opened, his clasp tightened.
Từ trong câu: floodgates, suddenly, though, memory, open, tighten
Victor Appleton, Don Sturdy in the tombs of gold; or, The old Egyptian's great secret. Nguồn: Project Gutenberg #69398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.