Câu tiếng Anh có từ “teller”
127 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who deals directly with customers receiving and paying out money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teller
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The audience of the Irish story-teller had gone away across the great western sea.
Từ trong câu: teller, audience, story, go, away, across, great, western
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had been wearing a hat before, so I thought the teller at the bank would not know me.
Từ trong câu: teller, wear, hat, think, bank, know
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fortune-teller had already placed the note in her pocket, and accompanied him down the stairs, chatting rather gaily.
Từ trong câu: teller, fortune, already, place, note, pocket, accompany, down
Isaac, 1887-1938 [Translator] Goldberg, Brazilian Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21040. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw, as in a looking-glass, the gloomy series of steps down which the teller had come to where he lay, a suicide.
Từ trong câu: teller, saw, look, glass, gloomy, series, step, down
Jack Preston, A Canadian Bankclerk. Nguồn: Project Gutenberg #31602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He gave very little thought to the prediction of the fortune-teller whom he had consulted, and didn't dream of any short-cut to fortune.
Anh ta rất ít suy nghĩ về lời tiên đoán của thầy bói mà anh ta đã hỏi ý kiến, và không mơ đến bất kỳ con đường tắt nào để đi đến vận may.
Từ trong câu: teller, prediction, give, little, think, fortune, consult, dream
Horatio, Jr. Alger, The Errand Boy; Or, How Phil Brent Won Success. Nguồn: Project Gutenberg #462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More than once he had transferred a teller to the accounting department, or made an accountant a detective by his reading of facial lines.
Từ trong câu: accountant, facial, once, transfer, teller, account, department, make
Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Condy was too much of a born story-teller not to know when he had done something distinctly good.
Từ trong câu: done, too, distinctly, bear, much, story, teller, know
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng teller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.