Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teller”

127 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who deals directly with customers receiving and paying out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teller

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In this case a single wait¬ing line may be used by all the tellers.

    Từ trong câu: teller, case, single, wait, line, use

    «Computer Systems Engineering/Queueing system models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132287 (bản sửa đổi 3230848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The votes for the different colours are calculated by the teller and the reult announced.

    Từ trong câu: teller, vote, different, color, calculate, announce

    «Tricolour Voting Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128386 (bản sửa đổi 1875238). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Predictions are given by science or fortune tellers or horoscopes.

    Từ trong câu: teller, prediction, give, science, fortune

    «Prediction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=630 (bản sửa đổi 10386810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The store in Gentryville, in which Lincoln first made his reputation as a debater and story-teller, was owned by Mr. Jones.

    Từ trong câu: teller, store, first, make, reputation, story, own, mr

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This procedure went on until the tellers of tales were interrupted by the coming of the prior who called them to vespers.

    Từ trong câu: teller, procedure, go, until, tale, interrupt, come, prior

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng teller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune teller1.157 lần
story teller1.666 lần
automated teller23 lần
jahn teller17 lần
paying teller89 lần
tale teller109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.