Câu tiếng Anh có từ “teller”
119 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là người giao dịch. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States physicist (born in Hungary) who worked on the first atom bomb and the first hydrogen bomb (1908-2003). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teller
Lizzie--Mind you now, Possum, you know what I tell you bout a story-teller.
Từ trong câu: teller, mind, now, know, tell, bout, story
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The robber then approached a teller and demanded cash while brandishing a weapon.
Từ trong câu: teller, brandish, approach, demand, cash, weapon
«Man disguised as Darth Vader robs bank», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196848 (bản sửa đổi 4821626). · English Wikinews · CC BY 2.5
PINs were created to be used with automated teller machines.
Từ trong câu: teller, pin, create, use, automate, machine
«Personal identification number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474036 (bản sửa đổi 10948889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such is one of the results of patronizing fortune-tellers.
Từ trong câu: patronize, patronizing, result, fortune, teller
Addison Darre Crabtre, The Funny Side of Physic Or, The Mysteries of Medicine, Presenting the Humorous and Serious Sides of Medical Practice. An Exposé of Medical Humbugs, Quacks, and Charlatans in All Ages and All Countries.. Nguồn: Project Gutenberg #41595. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During that period, it also adopted the idiosyncratic practice of calling its ATMs Electronic Teller Card (ETC) machines.
Từ trong câu: idiosyncratic, period, adopt, practice, call, electronic, teller, card
«HSBC (Hong Kong)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152791 (bản sửa đổi 10537448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.