Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “teller”
119 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là người giao dịch. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States physicist (born in Hungary) who worked on the first atom bomb and the first hydrogen bomb (1908-2003). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teller
When the Story Teller came home last night the Little Lady had a great deal to tell him.
Từ trong câu: teller, story, come, home, last, night, little, lady
Albert Bigelow Paine, The Hollow Tree and Deep Woods Book being a new edition in one volume of "The Hollow Tree" and "In The Deep Woods" with several new stories and pictures added. Nguồn: Project Gutenberg #33816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patient works as a teller in a bank, is married and lives in the city with his wife and baby daughter.
Từ trong câu: teller, patient, work, bank, married, life, city, wife
«Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.