Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teller”

125 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who deals directly with customers receiving and paying out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teller

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was also a poet writing tragedies, a fortune-teller, and a person helping people make sense of their dreams.

    Từ trong câu: teller, poet, write, tragedy, fortune, person, help, people

    «Antiphon the Sophist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844126 (bản sửa đổi 7541198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are colored men occupying places of prominence as officials, as tellers in banks, clerks in counting-houses and merchant stores.

    Từ trong câu: teller, prominence, color, man, occupy, place, official, bank

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a story-teller, who entertained the Bey every night with the most extraordinary stories, some of them frightfully absurd.

    Từ trong câu: teller, story, entertain, every, night, extraordinary, absurd

    James Richardson, Travels in Morocco, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #10356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no misreading the admiral; he was a gentleman, affable, kindly, and a good story-teller, too, crisp and to the point, sailor fashion.

    Từ trong câu: teller, crisp, gentleman, kindly, good, story, point, sailor

    Harold MacGrath, A Splendid Hazard. Nguồn: Project Gutenberg #15671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were mountebanks and fortune-tellers and gypsies at every turn.

    Từ trong câu: gypsy, teller, fortune, every, turn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng teller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune teller1.157 lần
story teller1.666 lần
automated teller23 lần
jahn teller17 lần
paying teller89 lần
tale teller109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.