E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teller”

119 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who deals directly with customers receiving and paying out money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teller

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng teller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune teller1.157 lần
story teller1.666 lần
automated teller23 lần
jahn teller17 lần
paying teller89 lần
tale teller109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.