Câu tiếng Anh có từ “teller”
127 câu thật có từ teller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teller nghĩa là giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện. teller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who deals directly with customers receiving and paying out money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teller
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We can model tellers using delays in the same way as we modeled ATM.
Từ trong câu: teller, model, use, delay, way
«Simulation with AnyLogic/Discrete Event Simulation/Bank Model/Step 6. Adding tellers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206178 (bản sửa đổi 4667145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Passing a note requesting money to a bank teller can be sufficient to make out a threat of violence.
Từ trong câu: teller, pass, note, request, money, bank, sufficient, make
«Canadian Criminal Law/Offences/Robbery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227850 (bản sửa đổi 2984095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are cards similar to phone cards and they can be charged with money in the bank or through automatic teller machines.
Từ trong câu: teller, phone, automatic, card, similar, charge, money, bank
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The card is the electronic (and smart) equivalent of cash and it can be read (=debited) by special teller machines in numerous businesses.
Từ trong câu: debit, teller, card, electronic, smart, equivalent, cash, read
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You can see tellers being animated with our images.
Từ trong câu: animate, see, teller, image
«Simulation with AnyLogic/Discrete Event Simulation/Bank Model/Step 6. Adding tellers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206178 (bản sửa đổi 4667145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teller trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ teller hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teller: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.