Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tape”

291 câu thật có từ tape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tape nghĩa là băng. tape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long thin piece of cloth or paper as used for binding or fastening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tape

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng tape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
duct tape75 lần
tape recorder71 lần
cassette tape47 lần
measuring tape92 lần
demo tape41 lần
vhs tape26 lần
tape recorders25 lần
audio tape44 lần
ticker tape24 lần
masking tape22 lần
red tape741 lần
video tape81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tape trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ tape hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tape: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.