Câu tiếng Anh có từ “tape”
290 câu thật có từ tape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tape nghĩa là băng. tape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long thin piece of cloth or paper as used for binding or fastening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tape
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You may need to tape your eyes closed at night to prevent drying.
Từ trong câu: tape, need, eye, close, night, prevent, dry
«Structural Biochemistry/Graves Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282814 (bản sửa đổi 3117462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
American recovery may yet prove speedier than Soviet red tape.
Từ trong câu: tape, soviet, recovery, prove, red
Orrie Lashin, Class of '29. Nguồn: Project Gutenberg #17061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professional tape-recording systems may have even more tracks, or might use them differently.
Từ trong câu: professional, tape, record, system, even, track, use, differently
«Sound recording and reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89040 (bản sửa đổi 10134722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A long string of red tape, surely; and it might have been considerably shortened to the advantage of all, as it was later on.
Từ trong câu: shorten, tape, long, string, red, surely, considerably, advantage
Frederick L. Hitchcock, War from the inside. Nguồn: Project Gutenberg #29313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rapport suggests that “it might have been different if we had had tape recorders.
Từ trong câu: rapport, suggest, different, tape
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mary Staton Jones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144316 (bản sửa đổi 2142145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rodriguez may have spared himself scrutiny by destroying the tapes.
Từ trong câu: spare, scrutiny, himself, destroy, tape
«Professionalism/Jose Rodriguez and the CIA Interrogation Tapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359848 (bản sửa đổi 4343161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may also be group based with a therapist, web, book or tape based.
Từ trong câu: therapist, group, base, web, book, tape
«Motivation and emotion/Book/2020/Workplace mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265947 (bản sửa đổi 2542268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He thought an actual record might work better than the tape, so he went to have a test record made.
Từ trong câu: actual, think, record, work, better, tape, go, test
«Brian Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32507 (bản sửa đổi 10297082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tape trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ tape hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tape: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.