Câu tiếng Anh có từ “sub”
210 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a substitute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sub
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Sub-committee recommended that this offer should be accepted; the General Committee had resolved to adopt the recommendation.
Từ trong câu: sub, recommendation, committee, recommend, offer, accept, general, resolve
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
For two years he had been sub-editor of a London daily that had made for itself a great name—of a sort.
Từ trong câu: sub, editor, year, daily, make, itself, great, name
Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye" · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But the observation of the deaf woman had not been so irrelevant, at least to the thoughts that surged into Lydia’s sub-consciousness.
Từ trong câu: sub, irrelevant, observation, consciousness, deaf, woman, least, think
E. M. Delafield, The heel of Achilles · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
There was that same acid sub-tinkle in her voice which had been there at our previous battle in the same ring.
Từ trong câu: acid, sub, voice, previous, battle, ring
P. G. Wodehouse, Ukridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The sub-editor told me the next day that it had been written by a junior reporter, who had misunderstood the instructions of his chief.
Từ trong câu: junior, sub, editor, tell, next, day, write, reporter
Frank Frankfort Moore, A Journalist's Note-Book · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Back slid the metal slab, and the sub saw that he had opened a means of communication with the after conning-tower.
Từ trong câu: con, slab, back, slide, metal, sub, saw, open
Percy F. Westerman, The Rival Submarines · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Hays and Grant had been friends at West Point, though not classmates, and very chummy afterwards while subs. in the old Fourth Infantry.
Từ trong câu: classmate, hay, grant, friend, west, point, though, afterward
Helen Dortch, -1962 Longstreet, Lee and Longstreet at High Tide: Gettysburg in the Light of the Official Records · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng sub
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.