Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sub”

211 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a substitute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sub

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You must write your own code and sub routines.

    Từ trong câu: sub, write, code, routine

    «A-level Computing 2009/AQA/The Computing Practical Project/Technical Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229128 (bản sửa đổi 3785367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They belong to four different genera and three sub-families, and we have to inquire: Whence came this resemblance and what end does it serve?

    Từ trong câu: sub, belong, four, different, family, inquire, come, end

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Sub had to admit the force of the petty officer's remarks.

    Từ trong câu: petty, sub, admit, force, remark

    Percy F. Westerman, Under the White Ensign: A Naval Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52141. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last aero-sub took to the sky, and the Americans rushed into battle with fine disregard for what they knew must be certain death.

    Từ trong câu: disregard, last, sub, take, sky, rush, battle, fine

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science April 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the fact that the sub-threshold stimuli produce no apparent effects, the wrong deduction must not be made, that they have no effect whatsoever.

    Từ trong câu: stimuli, fact, sub, threshold, produce, apparent, effect, wrong

    Max Verworn, Irritability. Nguồn: Project Gutenberg #66767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must preserve the entire result because you may need to extract separate sub-fields.

    Từ trong câu: extract, preserve, entire, result, because, need, separate, sub

    «AppleScript Programming/Advanced Code List/Display Dialog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107415 (bản sửa đổi 3755129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub prefect418 lần
sub saharan303 lần
sub prior490 lần
sub prioress189 lần
sub prefecture184 lần
sub editor217 lần
sub treasury121 lần
sub divisions117 lần
sub inspector121 lần
sub tropical123 lần
sub lieutenant323 lần
sub rosa87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.