E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sub”

204 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a substitute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sub

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The General Sub-Inspector will organize these Volunteers, and distribute them as required for defensive purposes.

    Từ trong câu: sub, general, inspector, organize, volunteer, distribute, require, purpose

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The decision of the said Sub-Commissioners, or of a majority of them, will be final.

    Từ trong câu: sub, decision, majority, final

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the individual reaches each sub-goal their motivation to complete the desired goal will grow.

    Từ trong câu: sub, individual, reach, goal, motivation, complete, desire, grow

    «Motivation and emotion/Book/2017/Depression and study motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226762 (bản sửa đổi 2728234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There will be a lot to see to, but I shall try to sub-let this flat.

    Từ trong câu: sub, flat, lot, see, try, let

    Amy Le Feuvre, Jock's inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #76969. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Enter Sub-space, and the Mushroom will be yours.

    Từ trong câu: sub, enter, space, mushroom

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I’ll try and remember, Granny, that I’m only sub-human,” she said meekly; “a mere worm--not even a glow-worm.

    Từ trong câu: sub, glow, worm, mere, try, remember, granny, human

    Edith Ayrton Zangwill, The rise of a star. Nguồn: Project Gutenberg #78520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The altitudes of various sub-stations occupied en route will be found further on.

    Từ trong câu: altitude, various, sub, station, occupy, route, find, further

    Edmond S., 1862-1935 [Editor] Meany, Mount Rainier, a Record of Exploration. Nguồn: Project Gutenberg #42314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub prefect418 lần
sub saharan303 lần
sub prior490 lần
sub prioress189 lần
sub prefecture184 lần
sub editor217 lần
sub treasury121 lần
sub divisions117 lần
sub inspector121 lần
sub tropical123 lần
sub lieutenant323 lần
sub rosa87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.