Câu tiếng Anh có từ “sub”
204 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large sandwich made of a long crusty roll split lengthwise and filled with meats and cheese (and tomato and onion and lettuce and condiments). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sub
A parameter passed by value copies the value of the parameter passed into the sub routine.
Từ trong câu: sub, parameter, pass, value, copy, routine
«A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Programming/Functions and Procedures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259366 (bản sửa đổi 3785255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a Sub-Surfed mesh becomes (numb) black on some places, that's because of the normals.
Từ trong câu: numb, sub, surf, mesh, become, black, place, because
«Blender 3D: Noob to Pro/Cool Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72635 (bản sửa đổi 4245367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apart from his writing skills, he was adept in getting other subs to buy him cups of tea.
Từ trong câu: adept, apart, write, skill, get, sub, buy, cup
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.