Câu tiếng Anh có từ “sub”
211 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a substitute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sub
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Exchanging winks with my fellow-subs, right and left, I returned triumphant to my seat.
Từ trong câu: sub, wink, exchange, fellow, right, leave, return, seat
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last aero-sub took to the sky, and the Americans rushed into battle with fine disregard for what they knew must be certain death.
Từ trong câu: disregard, last, sub, take, sky, rush, battle, fine
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science April 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the smith was riveting my chains, I addressed the sub-governor.
Từ trong câu: riveting, smith, chain, address, sub, governor
Friedrich, Freiherr von der Trenck, The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2669. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Directly he appeared there, he came under the active surveillance of the Rastoils and the frequenters of the Sub-Prefecture.
Từ trong câu: surveillance, directly, appear, come, active, sub
Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They simply waited long enough for Dave to sprint in front with the sub-machine gun, and then off they went on the final lap.
Từ trong câu: sprint, simply, wait, long, enough, front, sub, machine
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Flying Tigers. Nguồn: Project Gutenberg #50259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All summer long she sat on the sand and was nice to two boys, a sub-freshman and a sophomore.
Từ trong câu: sophomore, freshman, summer, long, sit, sand, nice, boy
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.