Câu tiếng Anh có từ “sub”
211 câu thật có từ sub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sub nghĩa là phụ. sub là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a substitute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sub
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The importance of postponing the appointment of sub-committees until a strong central committee has been able to determine general policies and methods of procedure.
Từ trong câu: policy, sub, importance, strong, until, method, appointment, central
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Duplication of the sub title (The Mystery of Space) on consecutive pages has been removed.
Từ trong câu: consecutive, duplication, sub, title, mystery, space, page, remove
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sub-species of the human race to which you unfortunately belong has always been below my mental horizon.
Từ trong câu: belong, always, horizon, mental, unfortunately, below, race, sub
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The species has been divided into a number of local forms, regarded by some American naturalists as distinct species, but preferably ranked as sub-species or races.
Từ trong câu: preferably, species, divide, number, local, form, regard, distinct
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sub trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ sub hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sub: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.