Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strangely”

320 câu thật có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strangely nghĩa là lạ lùng. strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strangely

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These powers of body and mind have in the past been strangely wasted, dispersed, or forgotten.

    Từ trong câu: strangely, power, body, mind, past, waste, disperse, forget

    «Annotated Sample Reading from The Souls of Black Folk by W. E. B. Du Bois», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Strangely enough, almost no one actually uses this tactic.

    Từ trong câu: strangely, enough, almost, actually, use, tactic

    «America's Army: Special Forces/Bridge Crossing Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428439 (bản sửa đổi 4449460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was bewildered, and, strangely enough, I did not want to hinder him.

    Từ trong câu: hinder, strangely, enough, want

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I was, strangely, at the helm!

    Từ trong câu: helm, well, strangely

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her very laughter had something strangely clear, ringing, and hysterical in it.

    Từ trong câu: hysterical, laughter, something, strangely, clear, ring

    James Grant, Bothwell; or, The Days of Mary Queen of Scots, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #55527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In silence they watched the strangely mottled effect where the moonlight fell in patches across the water as the clouds flitted past.

    Từ trong câu: mottled, silence, watch, strangely, effect, moonlight, fall, patch

    Francis L. Cooper, Captain Pott's Minister. Nguồn: Project Gutenberg #30713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old man seemed strangely moved for one of his stern nature and practical stoicism.

    Từ trong câu: stoicism, old, man, seem, strangely, move, stern, nature

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His nerves have been strangely shaken by that sound upon the moor.

    Từ trong câu: shake, nerves, nerve, shaken, strangely, sound, moor

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Looking back, it seemed to me that I had allowed myself to be strangely preoccupied and flustered by trifles.

    Từ trong câu: preoccupy, look, back, seem, allow, myself, strangely, trifle

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strangely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contrasted strangely316 lần
strangely altered253 lần
strangely mingled248 lần
strangely assorted117 lần
sounded strangely248 lần
strangely familiar335 lần
strangely enough2.006 lần
strangely at variance105 lần
strangely contrasted99 lần
strangely blended101 lần
contrasting strangely79 lần
strangely agitated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangely trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strangely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangely: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.