Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strangely”

318 câu thật có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strangely nghĩa là lạ lùng. strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strangely

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • ‘But I say you must be quiet,’ whispered Maglena with strangely gleaming eyes.

    Từ trong câu: strangely, quiet, whisper, eye

    Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sound of these words were strangely discomforting to both the young men, but they had to be borne.

    Từ trong câu: strangely, sound, word, young, man

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There is a sense of coming trouble that oppresses me strangely,--that tells me I must not listen to you, Reuben."

    Từ trong câu: strangely, sense, come, trouble, oppress, tell, listen

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our friend, who is a man of great good sense and exemplary manners, must be strangely out of his element here.”

    Từ trong câu: strangely, friend, man, great, good, sense, manner, out

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you write with more than four voices it might turn out strangely because you will have to double up a lot.

    Từ trong câu: strangely, write, four, voice, turn, out, because, double

    «Music Theory/Counterpoint/Species Counterpoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123758 (bản sửa đổi 3594448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Saul must certainly have been greatly fatigued, or strangely overseen, to have let David catch him at so great a disadvantage--a conduct not usual with good generals.

    Từ trong câu: oversee, certainly, greatly, fatigue, strangely, let, catch, great

    Anonymous, The Life of David; Or, The History of the Man After God's Own Heart. Nguồn: Project Gutenberg #40980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever may have been their failings, they must have contrasted favorably with the present occupants, who seem strangely out of place.

    Từ trong câu: favorably, whatever, fail, contrast, present, occupant, seem, strangely

    Maturin M. Ballou, Due West; Or, Round the World in Ten Months. Nguồn: Project Gutenberg #28222. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strangely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contrasted strangely316 lần
strangely altered253 lần
strangely mingled248 lần
strangely assorted117 lần
sounded strangely248 lần
strangely familiar335 lần
strangely enough2.006 lần
strangely at variance105 lần
strangely contrasted99 lần
strangely blended101 lần
contrasting strangely79 lần
strangely agitated121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangely trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strangely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangely: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.