Câu tiếng Anh có từ “strangely”
320 câu thật có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangely nghĩa là lạ lùng. strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She posted the letter early the next morning, and for a few days her heart felt strangely light.
Từ trong câu: strangely, post, letter, early, next, morning, day, heart
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps this branch of Earth Science is strangely named but it is very important to living creatures like humans.
Từ trong câu: strangely, perhaps, branch, earth, science, name, important, live
«High School Earth Science/Earth Science and Its Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225596 (bản sửa đổi 4417926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was large, quite large, built very strangely, little rooms here and there, lots of doors, lots of windows.
Từ trong câu: strangely, large, quite, build, little, room, lot, door
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you write with more than four voices it might turn out strangely because you will have to double up a lot.
Từ trong câu: strangely, write, four, voice, turn, out, because, double
«Music Theory/Counterpoint/Species Counterpoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123758 (bản sửa đổi 3594448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But strangely enough, the daughter of the run-away couple did, unfortunately for her poor husband, become Countess of Sandwich.
Từ trong câu: sandwich, strangely, enough, daughter, run, away, couple, unfortunately
Mary Louisa Boyle, Biographical Notices of the Portraits at Hinchingbrook. Nguồn: Project Gutenberg #63204. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contrasted strangely | 316 lần |
| strangely altered | 253 lần |
| strangely mingled | 248 lần |
| strangely assorted | 117 lần |
| sounded strangely | 248 lần |
| strangely familiar | 335 lần |
| strangely enough | 2.006 lần |
| strangely at variance | 105 lần |
| strangely contrasted | 99 lần |
| strangely blended | 101 lần |
| contrasting strangely | 79 lần |
| strangely agitated | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangely trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangely: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.