Câu tiếng Anh có từ “straighten”
162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straighten
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I straightened it and cleaned the lens in order to remove the dirt which had accumulated.
Từ trong câu: straighten, accumulate, clean, dirt, order, remove
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When all were straightened out and the race had begun Lieut.
Từ trong câu: straighten, out, race, begin
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That indicated that she had straightened her course.
Từ trong câu: straighten, indicate, course
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Haviland Burdock, who had been rooting about on one of the lower shelves, straightened himself quickly, his face red from stooping.
Từ trong câu: straighten, shelf, root, low, himself, quickly, face, red
Dorothy L. Sayers, Lord Peter views the body. Nguồn: Project Gutenberg #73295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She leaned forward impulsively, almost as if she had been going to embrace the corpse, and then straightened herself up with a shudder.
Từ trong câu: straighten, embrace, corpse, lean, forward, almost, go, herself
Allen Upward, The club of masks. Nguồn: Project Gutenberg #69845. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Land was indeed in plain sight, as old Ben had declared, and Bob finally mustered up energy enough to straighten up and look about him.
Từ trong câu: straighten, land, indeed, plain, sight, old, declare, finally
Harry Castlemon, A Sailor in Spite of Himself. Nguồn: Project Gutenberg #54741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they had gone she took courage to bathe her hot face in one of the marble basins, and to straighten her own hat-brim, which the parasols of the crowd had indented.
Từ trong câu: courage, straighten, basin, bathe, marble, go, take, hot
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chain straightened, the lock gave way; the momentum had accomplished what the steady force could not.
Từ trong câu: momentum, chain, straighten, lock, give, way, accomplish, steady
E. Everett Howe, The chronicles of Break o'Day. Nguồn: Project Gutenberg #79241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mouth, sometimes almost too voluptuous in its softness, had straightened into a firm line of scarlet.
Từ trong câu: softness, mouth, sometimes, almost, straighten, firm, line, scarlet
E. Phillips Oppenheim, The Great Prince Shan. Nguồn: Project Gutenberg #13123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.