Câu tiếng Anh có từ “straighten”
162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straighten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Just like you box timber in the sawmill, the men would straighten out a log.
Từ trong câu: straighten, like, box, man, out, log
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as I began straightening up I began to wonder where the mother would sleep.
Từ trong câu: straighten, soon, begin, up, wonder, mother, sleep
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But—but you said my being here would help straighten George up?”
Từ trong câu: straighten, help, up
Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gardener would go out and straighten the trampled flowers.
Từ trong câu: straighten, gardener, go, out, flower
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I won’t, but I hate to see things going all crisscross and getting snarled up, when a pull here and a snip there would straighten it out.
Từ trong câu: straighten, well, hate, see, thing, go, get, up
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.