Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “straighten”

162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ straighten

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Isn't it wonderful how doing a hard duty will sometimes straighten out so many tangles?"

    Từ trong câu: straighten, tangle, wonderful, do, hard, duty, sometimes, out

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a step is taken, a free leg will straighten the instant before it receives weight.

    Từ trong câu: straighten, step, take, free, leg, instant, receive, weight

    «Social Ballroom Dancing/Cha Cha Cha», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48545 (bản sửa đổi 3561263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will do that at the end of the deposition, because I want to get that straightened out.

    Từ trong câu: straighten, end, because, want, get, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It’s grand fun and will straighten you up capitally.

    Từ trong câu: straighten, grand, fun, up

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will curl and stuff, but heat mounting them will straighten them out.

    Từ trong câu: curl, straighten, stuff, heat, mount, out

    «OC Photography Program/Traditional Darkroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20236 (bản sửa đổi 4584023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.