Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “straighten”

162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ straighten

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I've tried to straighten it out in my own mind, but I can make nothing of it.

    Từ trong câu: straighten, try, out, mind, make, nothing

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a vessel has been "straightened", measurements such as cross-sectional area and length can be made.

    Từ trong câu: straighten, vessel, measurement, cross, area, length, make

    «WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She has cautioned on the risks of hair straightening products,  or on obtaining a second opinion after medical diagnosis.

    Từ trong câu: straighten, caution, risk, hair, product, obtain, second, opinion

    «Suzette Delaloge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100528 (bản sửa đổi 9801466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now his arms have recovered their flexibility, but his hands still hang shrivelled and powerless to open or straighten themselves.

    Từ trong câu: straighten, flexibility, now, arm, recover, hand, still, hang

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They say to me 'Why don't you have your hair straightened' but I say 'I've got along this far without painted jaws and straight hair.'

    Từ trong câu: straighten, hair, get, far, paint, jaw, straight

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has straightened her hair, and her posture is different.

    Từ trong câu: posture, straighten, hair, different

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83366 (bản sửa đổi 4609758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This former narrow thoroughfare has been straightened, widened, and graded until about the only recognizable feature of a quarter of a century ago is the sky-line.

    Từ trong câu: recognizable, former, narrow, straighten, widen, grade, until, feature

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.