Câu tiếng Anh có từ “straighten”
162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straighten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then it got around that a man was straightening hair and a lot of customers come to me out of curiosity.
Từ trong câu: straighten, get, around, man, hair, lot, customer, come
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268354 (bản sửa đổi 2638041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the same time straighten your legs, bring your left foot to the right, and push your hands down past your hips.
Từ trong câu: straighten, time, leg, bring, leave, foot, right, push
«Wing Chun Forms/Bil Jie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165891 (bản sửa đổi 4669160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The appearance which these shadows assume determines the question whether the barrel is straight or not, and if not, where it requires straightening.
Từ trong câu: shadow, straighten, straight, barrel, appearance, assume, determine, question
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then he got a job of surveying to do, and now and then a merchant got him to straighten out his books.
Từ trong câu: book, straighten, job, merchant, survey, now, get, out
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, as we came out of the curve, and began to straighten up, I was viewing the area which looked to be a park.
Từ trong câu: curve, straighten, well, come, out, begin, up, view
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt a sleepy but strong desire to straighten things out and have a perfect understanding with everybody.
Từ trong câu: sleepy, understanding, straighten, understand, perfect, everybody, feel, strong
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.