Câu tiếng Anh có từ “straighten”
162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straighten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“It does seem to me, my dear, that something might be done to straighten matters.
Từ trong câu: straighten, seem, dear, something, matter
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may then be cleaned and 'hacked' by steel combs to straighten the fibers and remove any shorter fiber pieces.
Từ trong câu: straighten, clean, hack, steel, comb, fiber, remove, short
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Mat Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185793 (bản sửa đổi 4648085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And there they laid him on the floor, out of regard for the mattress, and sought, as best they might, to straighten and compose his limbs.
Từ trong câu: straighten, compose, lay, floor, out, regard, seek, best
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Man also can “clean of plumes” ‐ man may straighten his tie and brush imaginary dust from shoulder.
Từ trong câu: plume, straighten, man, clean, tie, brush, imaginary, dust
«Interesting social sciences/Body language and symbolic interactionism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406930 (bản sửa đổi 4245948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“At least, I may have that consolation,” she cried, straightening up in an effort to revive her waning purpose.
Từ trong câu: wane, revive, straighten, consolation, least, cry, up, effort
George Barr McCutcheon, Black is White. Nguồn: Project Gutenberg #54097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pair, with Nash to help, might straighten out their complications according to their light.
Từ trong câu: complication, pair, help, straighten, out, accord, light
Henry James, The Tragic Muse. Nguồn: Project Gutenberg #20085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.