Câu tiếng Anh có từ “straighten”
162 câu thật có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straighten nghĩa là làm thẳng. straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straighten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I straightened it and cleaned the lens in order to remove the dirt which had accumulated.
Từ trong câu: straighten, accumulate, clean, dirt, order, remove
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The appearance which these shadows assume determines the question whether the barrel is straight or not, and if not, where it requires straightening.
Từ trong câu: shadow, straighten, straight, barrel, appearance, assume, determine, question
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, as we came out of the curve, and began to straighten up, I was viewing the area which looked to be a park.
Từ trong câu: curve, straighten, well, come, out, begin, up, view
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they had gone she took courage to bathe her hot face in one of the marble basins, and to straighten her own hat-brim, which the parasols of the crowd had indented.
Từ trong câu: courage, straighten, basin, bathe, marble, go, take, hot
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Straightening up, he began the hurried and elemental toilet which was all the conditions permitted.
Từ trong câu: toilet, elemental, straighten, up, begin, hurry, condition, permit
Elizabeth Garver Jordan, The Girl in the Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #31471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He dozed off, while his thoughts were trying to straighten out the queer tangle in which events had bound him.
Từ trong câu: tangle, off, think, try, straighten, out, queer, event
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Air Ship; or, The Rival Inventors. Nguồn: Project Gutenberg #47901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straighten trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ straighten hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straighten gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straighten: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.