Câu tiếng Anh có từ “steadily”
344 câu thật có từ steadily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steadily nghĩa là đều đặn. steadily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: at a steady rate or pace. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steadily
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The water table will also rise when it rains steadily for a long time.
Từ trong câu: steadily, water, table, rise, rain, long, time
«High School Earth Science/Ground Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237031 (bản sửa đổi 3512148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The United States will steadily observe the maxims by which they have hitherto been governed.
Từ trong câu: steadily, unite, state, observe, hitherto, govern
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The number is steadily growing, and will continue to grow.
Từ trong câu: steadily, number, grow, continue
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is usual to assume that the sun will go on cooling steadily in the future.
Từ trong câu: usual, steadily, cool, assume, sun, go, future
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only the direst necessity will make an unskilled native work steadily for several weeks for a wage which is only to be paid when due.
Từ trong câu: wage, steadily, due, necessity, make, native, work, several
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When it snows steadily and without intermission there is nothing to be done; the tracks will be covered up.
Từ trong câu: intermission, snow, steadily, nothing, track, cover, up
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The solution will be usable for a few weeks steadily becoming acidic which will have an etching effect.
Từ trong câu: etch, solution, week, steadily, become, acidic, effect
«Chromolithography/Estimating, Assessing and Producing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240908 (bản sửa đổi 2064015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you amortize a mortgage, the value of your equity investment will steadily rise.
Từ trong câu: mortgage, value, equity, investment, steadily, rise
«Real Estate Financing and Investing/Investing In Real Estate is an I.D.E.A.L. Situation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247338 (bản sửa đổi 2021945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"What has happened will make her persist in her refusal more steadily than ever."
Từ trong câu: refusal, happen, make, persist, steadily, ever
G. P. R., 1801?-1860 [Adapter] James, Thirty Years Since; or, The Ruined Family. A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #51661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steadily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steadily increasing | 338 lần |
| gazed steadily | 333 lần |
| steadily refused | 300 lần |
| steadily onward | 137 lần |
| gazing steadily | 183 lần |
| worked steadily | 241 lần |
| steadily fixed | 281 lần |
| steadily increased | 203 lần |
| looked steadily | 1.307 lần |
| rowed steadily | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steadily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steadily trong kho câu?
- Kho câu có 344 câu có từ steadily hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steadily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steadily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steadily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steadily: Quá khứ đơn (85 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.