E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steadily”

243 câu thật có từ steadily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steadily nghĩa là đều đặn. steadily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: at a steady rate or pace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steadily

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In another study, it was revealed that house prices have been steadily falling since October last year.

    Từ trong câu: steadily, another, study, reveal, house, price, fall, since

    «UK house prices have fallen 10.5% this year, says Nationwide Building Society», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112085 (bản sửa đổi 4828501). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng steadily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steadily increasing338 lần
gazed steadily333 lần
steadily refused300 lần
steadily onward137 lần
gazing steadily183 lần
worked steadily241 lần
steadily fixed281 lần
steadily increased203 lần
looked steadily1.307 lần
rowed steadily80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steadily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steadily trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ steadily hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steadily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steadily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steadily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steadily: Quá khứ đơn (41 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.