Câu tiếng Anh có từ “stall”
176 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stall
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are stalls selling sweets and toys, merry-go-rounds, and street musicians.
Từ trong câu: stall, merry, sell, sweet, toy, go, round, street
«Rekawka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632089 (bản sửa đổi 8681218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along with this there are food stalls from which visitors can buy fresh food from.
Từ trong câu: stall, food, visitor, buy, fresh
«Balmuri Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838415 (bản sửa đổi 10910924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is evidence of a market with almost one hundred stalls.
Từ trong câu: stall, evidence, market, almost, hundred
«Babruysk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984974 (bản sửa đổi 10756069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Against the wall there are rows of stalls, and behind each man, in one of the stalls, is his horse.
Từ trong câu: stall, wall, row, behind, man, horse
William Henry Frost, Fairies and Folk of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #18824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are four smaller passages, each being filled with stalls where is displayed almost every conceivable article, even to fruit and flowers.
Từ trong câu: stall, conceivable, four, small, passage, fill, display, almost
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even if Malone was a prisoner there was no harm in continuing to stall for time.
Từ trong câu: harm, continue, stall, even, prisoner, time
George Dilnot, The lazy detective. Nguồn: Project Gutenberg #75493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were oyster-stands, stalls of oranges, and booths with gilt gingerbread and toys for the children.
Từ trong câu: booth, stand, stall, orange, toy, child
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are seats downstairs (the stalls), four tiers of boxes, a balcony and a gallery.
Từ trong câu: balcony, downstairs, seat, stall, four, box, gallery
«Royal Opera House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33343 (bản sửa đổi 9534218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.