E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stall”

168 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stall

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If a stall should occur, the student learns how to recover quickly.

    Từ trong câu: recover, stall, occur, student, learn, quickly

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I have spent as happy moments over the stalls (until the woman looked out) as any literary apprentice boy who ought to be moving onwards.

    Từ trong câu: apprentice, onwards, spend, happy, moment, stall, until, woman

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ay, and how should he who traffics with his beauty love the purchaser, any more than he who keeps a stall in the market-place and vends to the highest bidder?

    Từ trong câu: vend, traffic, beauty, love, purchaser, keep, stall, market

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Intentional stalls should be performed at an altitude that will provide adequate height above the ground for recovery and return to normal level flight.

    Từ trong câu: altitude, perform, adequate, normal, recovery, above, level, ground

    «Aircraft piloting/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54438 (bản sửa đổi 1711267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prebendal stall36 lần
orchestra stall61 lần
choir stall59 lần
cobbler's stall33 lần
butcher's stall35 lần
butchers stall30 lần
stall holders31 lần
stall keepers35 lần
stall keeper62 lần
fruit stall106 lần
refreshment stall39 lần
coffee stall92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.