Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stall”

176 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stall

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • On extremely rare occasions, the train may stall at the top of the hill.

    Từ trong câu: stall, extremely, rare, occasion, train, top, hill

    «Top Thrill Dragster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458437 (bản sửa đổi 10782006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Practicing power off stalls teaches the student to recognize and avoid stall situations that might be encountered during engine failure.

    Từ trong câu: stall, practice, power, off, teach, student, recognize, avoid

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If prompt resolution comes to pass, the subject may be given free run at pasture after three or four weeks confinement in a box stall.

    Từ trong câu: confinement, stall, prompt, resolution, come, pass, subject, give

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I accompany you?” said the book-stall keeper, looking in.

    Từ trong câu: keeper, accompany, book, stall, look

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following cues may be useful in recognizing the approaching stall.

    Từ trong câu: cue, follow, useful, recognize, approach, stall

    «Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Beowulf to Browning,” she repeated, “I think that is the kind of title which might catch one’s eye on a railway book-stall.”

    Từ trong câu: title, brown, repeat, think, kind, catch, eye, railway

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prebendal stall36 lần
orchestra stall61 lần
choir stall59 lần
cobbler's stall33 lần
butcher's stall35 lần
butchers stall30 lần
stall holders31 lần
stall keepers35 lần
stall keeper62 lần
fruit stall106 lần
refreshment stall39 lần
coffee stall92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.