Câu tiếng Anh có từ “stall”
148 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stall
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After shutting the cattle in their stalls, and warning the men not to leave their houses, a procession is formed.
Từ trong câu: stall, cattle, warn, man, leave, house, form
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not an animal in his stall, or his homestead, but partakes of his temper.
Từ trong câu: homestead, temper, stall, animal
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It does not get rid of these stalls entirely.
Từ trong câu: rid, entirely, stall, get
«Microarchitecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140085 (bản sửa đổi 10907441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Loss of compression will cause the engine to stall if not idled at unusually high revs.
Từ trong câu: idle, loss, compression, cause, engine, stall, unusually, high
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.