E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stall”

148 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Not an animal in his stall, or his homestead, but partakes of his temper.

    Từ trong câu: homestead, temper, stall, animal

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every street stall and lamppost is made part of the general scheme of adornment.

    Từ trong câu: adornment, every, street, stall, make, part, general, scheme

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From that point, the least inducement will result in a stall.

    Từ trong câu: inducement, point, least, result, stall

    «Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prebendal stall36 lần
orchestra stall61 lần
choir stall59 lần
cobbler's stall33 lần
butcher's stall35 lần
butchers stall30 lần
stall holders31 lần
stall keepers35 lần
stall keeper62 lần
fruit stall106 lần
refreshment stall39 lần
coffee stall92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.