Câu tiếng Anh có từ “stall”
175 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stall
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The copy in my possession is the only complete one I have seen; but I once stumbled upon an odd volume at a book-stall.
Từ trong câu: stumble, stall, copy, possession, complete, see, once, odd
Various, Notes and Queries, Number 07, December 15, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #11651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several types of stall warning indicators have been developed to warn pilots of an approaching stall.
Từ trong câu: indicator, several, type, stall, warn, develop, pilot, approach
«Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If we go to the book-stall keeper’s, we shall certainly find that he is dead, or has set his house on fire, or run away.
Từ trong câu: set, go, book, stall, certainly, find, dead, house
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Does he resemble the poor bewildered crustaceans you have seen bunched together at a fish-stall?
Từ trong câu: resemble, bunch, fish, bewilder, stall, poor, see, together
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have spent as happy moments over the stalls (until the woman looked out) as any literary apprentice boy who ought to be moving onwards.
Từ trong câu: apprentice, onwards, spend, happy, moment, stall, until, woman
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.