Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stall”

176 câu thật có từ stall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stall nghĩa là gian hàng. stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

    Từ hay đi cùng stall

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    prebendal stall36 lần
    orchestra stall61 lần
    choir stall59 lần
    cobbler's stall33 lần
    butcher's stall35 lần
    butchers stall30 lần
    stall holders31 lần
    stall keepers35 lần
    stall keeper62 lần
    fruit stall106 lần
    refreshment stall39 lần
    coffee stall92 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ stall

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stall trong kho câu?
    Kho câu có 176 câu có từ stall hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ stall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stall?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stall: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.